Giá tôm hôm nay 25/04/2026 – Cập nhật mới nhất
Bảng giá tôm thịt, giá tôm mua tại ao (tôm thẻ, tôm sú), giá tham khảo tại Cà Mau và các vùng lân cận. Theo dõi biến động giá tôm để có kế hoạch nuôi tốt nhất.
Cập nhật: 25/04/2026.
Bảng tham khảo Cà Mau và lân cận.
Bảng giá chi tiết
Thẻ Đá Kiểm KS
| Thẻ Đá Kiểm KS |
Giá |
Thay đổi |
| 150 con: |
|
|
| 100 con: |
95.000 đ |
▲ 6.7% |
| 90 con: |
96.000 đ |
▲ 1.1% |
| 80 con: |
102.000 đ |
▲ 3.0% |
| 70 con: |
104.000 đ |
▲ 1.0% |
| 60 con: |
108.000 đ |
▲ 3.8% |
| 50 con: |
112.000 đ |
▲ 0.9% |
| 40 con: |
114.000 đ |
▼ -0.9% |
| 30 con: |
134.000 đ |
▲ 0.8% |
| 20 con: |
193.000 đ |
0% |
Thẻ đá bắt ngang
| Thẻ đá bắt ngang |
Giá |
Thay đổi |
| 150 con: |
|
|
| 100 con: |
87.000 đ |
▲ 8.8% |
| 90 con: |
88.000 đ |
▲ 3.5% |
| 80 con: |
94.000 đ |
▲ 5.6% |
| 70 con: |
95.000 đ |
▲ 2.2% |
| 60 con: |
99.000 đ |
▲ 4.2% |
| 50 con: |
102.000 đ |
▲ 1.0% |
| 40 con: |
104.000 đ |
▼ -1.0% |
| 30 con: |
124.000 đ |
▲ 0.8% |
Tôm sú Oxi
| Tôm sú Oxi |
Giá |
Thay đổi |
| 60 con: |
|
|
| 50 con: |
|
|
| 40 con: |
193.000 đ |
0% |
| 30 con: |
215.000 đ |
▼ -0.5% |
| 20 con: |
273.000 đ |
▲ 0.7% |
Tôm Sú dập đá
| Tôm Sú dập đá |
Giá |
Thay đổi |
| 100 con: |
|
|
| 90 con: |
|
|
| 80 con: |
|
|
| 70 con: |
|
|
| 60 con: |
|
|
| 50 con: |
|
|
| 40 con: |
174.000 đ |
0% |
| 30 con: |
190.000 đ |
0% |
| 20 con: |
238.000 đ |
0% |
Ghi chú
- Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo vùng và thời điểm.
- Giá thực tế có thể khác theo size tôm, chất lượng tôm và số lượng giao dịch.